Trong Excel, có nhiều cách tạo danh sách unique (không trùng) dưới nhiều điều kiện. Unique list dùng để loại bỏ bản ghi trùng lặp. Bài viết giới thiệu 9 phương pháp (ưu tiên hàm UNIQUE/FILTER Excel 365, kèm phương án thay thế cho phiên bản cũ).
Tải file Excel mẫu từ link bài viết.
9 Phương Pháp Tạo Unique List Trong Excel Dựa Trên Tiêu Chí
1. Unique Rows Với Nhiều Cột Tiêu Chí (Hàm UNIQUE)
Bảng trái: Môn thể thao, Người tham gia, Tuổi. Bảng phải: Kết quả unique.

Hàm UNIQUE (chỉ Excel 365): =UNIQUE(array, [by_col], [exactly_once]).
Công thức ô F5: =UNIQUE(B5:C13,FALSE,FALSE) → trả mảng tên unique + tuổi tương ứng.

2. Unique List Sắp Xếp Bảng Chữ Cái (SORT + UNIQUE)
Kết hợp SORT (thứ tự 1=A-Z, -1=Z-A).
Ô E5: =SORT(UNIQUE(B5:C13,FALSE,FALSE),,1).

3. Unique Values Nối Chuỗi Vào 1 Ô (UNIQUE + Ampersand)
Gộp Tên + Tuổi thành 1 cột, phân cách dấu phẩy.
Ô F5: =UNIQUE(B5:B13&", "&C5:C13).

4. Unique List Có Điều Kiện (UNIQUE + FILTER)
i. Điều Kiện AND (Và)
Ví dụ: Môn "Swimming" VÀ Tuổi < 25.

Ô F5: =UNIQUE(FILTER(B5:C13,(D5:D13=G9)*(C5:C13<G10))).

ii. Điều Kiện OR (Hoặc)
Môn "Swimming" HOẶC "Cycling" (cùng cột → dùng dấu +).
Ô F5: =UNIQUE(FILTER(B5:C13,(D5:D13=F11)+(D5:D13=F12))).

iii. Bỏ Qua Ô Trống
Dùng toán tử <>"" (khác rỗng).
Ô F5: =UNIQUE(FILTER(B5:C13,D5:D13<>"")).

5. Unique List Từ Các Cột Chỉ Định (CHOOSE + UNIQUE)
Chỉ lấy cột Tên (B) và Môn (D) – bỏ cột Tuổi (C).
Ô F5: =UNIQUE(CHOOSE({1,3},B5:B13,C5:C13,D5:D13)).
CHOOSE index {1,3} chọn range thứ 1 và 3.

6. Dùng IFERROR Tùy Biến Thông Báo Lỗi
Tiêu chí: Tuổi ≤ 21 (không có) → trả "#N/A". Dùng IFERROR hiện "Not Found".
Ô F5: =IFERROR(UNIQUE(FILTER(B5:C13,C5:C13<=G10)), "Not Found").

7. Unique List Bằng INDEX-MATCH (Cho Excel Cũ)
Kết hợp INDEX, MATCH, COUNTIF, IF. Ví dụ: Môn "Swimming".
Bước 1: Ô F5: =INDEX(B5:B13, MATCH(0, IF($F$12=$D$5:$D$13,COUNTIF($F$4:$F4, $B$5:$B$13), ""), 0)) → Enter (CSE nếu cần).

Bước 2: Kéo sang phải lấy Tuổi.

Bước 3: Kéo xuống từ G5 cho đến khi thấy #N/A.

Cơ chế: COUNTIF đếm tên đã xuất hiện → IF lọc theo tiêu chí → MATCH tìm vị trí count=0 → INDEX lấy giá trị.
8. Unique List Nhiều Điều Kiện (INDEX-MATCH + IFERROR)
Môn "Swimming" VÀ Tuổi < 25.

Ô F5: =IFERROR(INDEX($B$5:$B$13,MATCH(0,COUNTIF(F4:$F$4,$B$5:$B$13)+IF(D5:D13=$G$9,1,0)+IF(C5:C13<$G$10,1,0),0)),"").
COUNTIF + 2 IF tạo mảng lookup → MATCH(0,...) → INDEX. IFERROR trả rỗng khi hết dữ liệu.

9. Nhiều Unique List Theo Hàng/Cột (Bảng Excel + INDEX-SMALL)
Đặt tên bảng (B5:C13) là "Sports", header: SportsName, Name.

Bước 1: Ô B16: =IFERROR(INDEX(Sports,SMALL(IF(Sports[SportsName]=B$15,ROW(Sports)-4),ROW(1:1)),2),"").

Bước 2: Kéo xuống cột B cho đến ô trống.

Bước 3-4: Copy B16:B20 → Paste Formulas vào C16, D16, E16 → tự động lọc theo header C15, D15, E15.

Lưu ý: Không dùng Fill Handle sang phải (sai dữ liệu), phải Copy-Paste Formulas.
Cơ chế: IF tìm hàng khớp SportsName → SMALL lấy hàng nhỏ nhất → INDEX cột 2 (Name) → ROW(Sports)-4 trừ hàng header.
Kết Luận
9 phương pháp tạo unique list đa điều kiện: từ UNIQUE/FILTER (365) đến INDEX-MATCH (phiên bản cũ). Áp dụng linh hoạt theo phiên bản Excel. Hỏi/phản hồi tại bình luận hoặc xem thêm bài ExcelDemy.
Có Thể Bạn Quan Tâm
- Tạo Bulleted List Trong Excel (9 Cách)
- Tạo Danh Sách Trong Một Ô (3 Phương Pháp Nhanh)
- Tạo Bảng Giá Trong Excel (Hướng Dẫn Bước Đi)