Excel có nhiều tính năng thực hiện nhiệm vụ khác nhau. Bên cạnh phân tích thống kê, tài chính, chúng ta giải phương trình trong Excel. Trong bài này, phân tích chủ đề phổ biến: Giải Phương Trình Trong Excel theo nhiều cách với minh họa đúng đắn.
Cách Giải Phương Trình Trong Excel
Trước khi giải phương trình, xem loại phương trình nào giải bằng phương pháp nào.
Các Loại Phương Trình Giải Được Trong Excel:
Có nhiều loại phương trình. Nhưng không phải tất cả giải được trong Excel. Bài này giải các loại sau.
- Phương trình bậc ba,
- Phương trình bậc hai,
- Phương trình bậc nhất,
- Phương trình mũ,
- Phương trình vi phân,
- Phi tuyến tính
Công Cụ Excel Giải Phương Trình:
Có công cụ chuyên dụng giải phương trình như Bổ Sung Solver và Tính Năng Goal Seek. Ngoài ra, giải thủ công/số, dùng hệ ma trận, v.v.
5 Ví Dụ Giải Phương Trình Trong Excel
1. Giải Phương Trình Đa Thức Trong Excel
Phương trình đa thức là tổ hợp biến và hệ số với phép toán số học.
Phần này, thử giải phương trình đa thức như bậc ba, bậc hai, bậc nhất.
1.1 Giải Phương Trình Bậc Ba
Phương trình đa thức bậc ba gọi là phương trình bậc ba.
Ở đây, trình bày hai cách giải phương trình bậc ba trong Excel.
i. Dùng Goal Seek
Ở đây, dùng tính năng Goal Seek Excel giải phương trình bậc ba.
Giả sử phương trình:
Y= 5X3-2X2+3X-6
Giải phương trình tìm giá trị X.
📌 Các bước:
- Thứ nhất, tách hệ số vào bốn ô.

- Muốn tìm giá trị X đây. Giả sử giá trị ban đầu X là không chèn không (0) ô tương ứng.

- Bây giờ, xây công thức phương trình ô tương ứng Y.
- Sau đó, nhấn Enter lấy giá trị Y.
=C5*C7^3+D5*C7^2+E5*C7+F5

- Sau đó, nhấn Enter lấy giá trị Y.

Bây giờ, giới thiệu Goal Seek.
- Nhấp tab Dữ Liệu .
- Chọn Goal Seek từ phần Phân Tích Giả Định .

- Hộp thoại Goal Seek xuất hiện.

Cần chèn tham chiếu ô và giá trị.
- Chọn Ô H5 làm Ô Đặt Mục Tiêu. Ô này chứa phương trình.
- Chọn Ô C7 làm Ô Thay Đổi, là biến. Giá trị biến đổi sau thao tác.

- Đặt 20 ô Giá Trị Mục Tiêu, giá trị giả định cho phương trình.

- Cuối cùng, nhấn OK .

Trạng thái thao tác hiển thị. Tùy giá trị mục tiêu, thao tác tính giá trị biến ô C7.
- Lại nhấn OK đó.

Đây là giá trị cuối X.
ii. Dùng Bổ Sung Solver
Solver là Bổ Sung. Phần này, dùng Solver giải phương trình, lấy giá trị biến.
Solver bổ sung không có mặc định Excel. Phải thêm trước.
📌 Các bước:
- Đặt giá trị biến không (0) tập dữ liệu.

- Vào Tệp >> Tùy Chọn.
- Cửa sổ Tùy Chọn Excel xuất hiện.
- Chọn Bổ Sung bên trái.
- Chọn Bổ Sung Excel nhấp nút Đi .

- Cửa sổ Bổ Sung xuất hiện.
- Chọn Bổ Sung Solver nhấp OK.

- Thấy Solver tab Dữ Liệu .
- Nhấp Solver.

- Cửa sổ Tham Số Solver xuất hiện.

- Chèn tham chiếu ô phương trình ô Đặt Mục Tiêu .
- Chọn tùy chọn Giá Trị Của đặt 20 ô tương ứng.
- Chèn tham chiếu ô biến.
- Cuối cùng, nhấp Giải.

- Chọn Giữ Giải Solver rồi nhấn OK.

- Nhìn tập dữ liệu.

Thấy giá trị biến đã thay đổi.
1.2 Giải Phương Trình Bậc Hai
Phương trình đa thức bậc hai gọi là phương trình bậc hai.
Ở đây, trình bày hai cách giải phương trình bậc hai trong Excel.
Giải phương trình bậc hai sau.
Y=3X2+6X-5
i. Giải Dùng Tính Năng Goal Seek
Giải phương trình bậc hai dùng Goal Seek. Xem phần dưới.
📌 Các bước:
- Thứ nhất, tách hệ số biến.

- Đặt giá trị ban đầu X không (0).
- Cũng chèn phương trình cho trước dùng tham chiếu ô Ô G5.
=C5*C7^2+D5*C7+E5

- Nhấn Enter bây giờ.

Lấy giá trị Y xem X là không.
Bây giờ, dùng Goal Seek lấy giá trị X. Đã chỉ cách bật Goal Seek.
- Đặt tham chiếu ô biến và phương trình hộp thoại Goal Seek
- Giả định giá trị phương trình 18 đặt ô Giá Trị Mục Tiêu .

- Cuối cùng, nhấn OK.

Lấy giá trị cuối biến X.
ii. Dùng Bổ Sung Solver
Đã chỉ cách thêm Bổ Sung Solver Excel. Phần này, dùng Solver giải phương trình sau.
📌 Các bước:
- Đặt không (0) ô C7 giá trị ban đầu X.
- Sau, đặt công thức sau ô G5.

- Nhấn Enter .

- Vào Solver bổ sung như trước.
- Chọn tham chiếu ô phương trình làm mục tiêu.
- Đặt tham chiếu ô biến.
- Cũng đặt giá trị phương trình 18.
- Cuối cùng, nhấp Giải .

- Chọn Giữ Giải Solver từ cửa sổ Kết Quả Solver .

- Cuối cùng, nhấn OK .

2. Giải Phương Trình Tuyến Tính
Phương trình có biến bậc tối đa 1 gọi là phương trình tuyến tính.
2.1 Dùng Hệ Ma Trận
Hàm MINVERSE trả về ma trận nghịch đảo cho ma trận lưu trong mảng.
Hàm MMULT trả về tích ma trận hai mảng, mảng cùng số hàng array1 và cột array2.
Phương pháp dùng hệ ma trận giải phương trình tuyến tính. Ở đây, 3 phương trình tuyến tính với 3 biến x, y, z. Phương trình:
3x+2+y+z=8,
11x-9y+23z=27,
8x-5y=10
Dùng MINVERSE và MMULT giải phương trình.
📌 Các bước:
- Thứ nhất, tách hệ số biến ô khác và định dạng ma trận.
- Tạo hai ma trận. Một hệ số biến, một hằng số.

- Thêm hai ma trận cho tính toán.

- Sau, tìm ma trận nghịch đảo A dùng MINVERSE .
- Chèn công thức sau ô C7.
=MINVERSE(C5:E7)

Đây công thức mảng.
- Nhấn Enter .

Ma trận nghịch đảo tạo thành công.
- Bây giờ, áp công thức MMULT ô H9.
=MMULT(C9:E11,H5:H7)

Dùng hai ma trận kích thước 3x3 và 3x1 công thức, ma trận kết quả kích thước 3x1.
- Nhấn Enter lại.

Và đây nghiệm biến phương trình tuyến tính.
2.2 Dùng Bổ Sung Solver
Dùng Solver giải 3 phương trình 3 biến.
📌 Các bước:
- Thứ nhất, tách hệ số như trước.

- Sau, thêm hai phần giá trị biến và chèn phương trình.
- Đặt giá trị ban đầu biến không (0).

- Chèn ba phương trình sau ô E10 đến E12.
=C5*C10+D5*C11+E5*C12
=C6*C10+D6*C11+E6*C12
=C7*C10+D7*C11+E7*C12

- Bây giờ, vào Solver .
- Đặt tham chiếu ô phương trình 1 làm mục tiêu.
- Đặt giá trị phương trình 8.
- Chèn phạm vi biến ô đánh dấu.
- Sau, nhấp Thêm .

- Cửa sổ Thêm Ràng Buộc xuất hiện.
- Đặt tham chiếu ô và giá trị như ảnh dưới.

- Chèn ràng buộc thứ hai.
- Cuối cùng, nhấn OK.

- Ràng buộc thêm. Nhấn Giải .

- Nhìn tập dữ liệu.

Thấy giá trị biến đã thay đổi.
2.3 Dùng Quy Tắc Cramer Giải Hệ Phương Trình 3 Biến Trong Excel
Khi hai hoặc nhiều phương trình tuyến tính cùng biến và giải cùng lúc gọi là hệ phương trình. Giải hệ phương trình dùng Quy Tắc Cramer. Hàm MDETERM tìm định thức.
Hàm MDETERM trả về định thức ma trận mảng.
📌 Các bước:
- Tách hệ số Vế Trái và Vế Phải.

- Thêm 4 phần xây ma trận dùng dữ liệu.

- Dùng dữ liệu Vế Trái xây Ma Trận D.

- Bây giờ, xây Ma Trận Dx.
- Chỉ thay hệ số X bằng Vế Phải.

- Tương tự, xây Dy và Dz ma trận.

- Đặt công thức sau ô F11 lấy định thức Ma Trận D.
=MDETERM(C10:E12)

- Nhấn Enter .

- Tương tự, tìm định thức Dx, Dy, Dz áp công thức sau.
=MDETERM(C14:E16
=MDETERM(C18:E20)
=MDETERM(C22:E24)

- Đến Ô I6.
- Chia định thức Dx cho D tính giá trị X.
=F15/F11

- Nhấn Enter lấy kết quả.

- Cùng cách, lấy giá trị Y và Z công thức:
=F19/F11
=F23/F11

Cuối cùng, giải hệ phương trình, lấy giá trị ba biến.
3. Giải Phương Trình Phi Tuyến Tính Trong Excel
Phương trình bậc 2 hoặc > 2 không tạo đường thẳng gọi là phi tuyến tính.
Phương pháp này, giải phi tuyến tính trong Excel dùng Solver Excel.
Có hai phương trình phi tuyến tính.
📌 Các bước:
- Chèn phương trình và biến tập dữ liệu.

- Thứ nhất, coi giá trị biến không (0) chèn tập dữ liệu.

- Bây giờ, chèn hai phương trình ô C5 và C6 lấy giá trị Vế Phải.
=C9^2+C10^2-25
=C9-C10^2

- Thêm hàng mới tập dữ liệu cho tổng.
- Sau, đặt công thức sau ô C12.
=SUM(C5:C6)

- Nhấn Enter tổng Vế Phải hai phương trình.

- Ở đây, áp Solver Excel.
- Chèn tham chiếu ô ô đánh dấu.
- Đặt Giá Trị 0.
- Sau, nhấp Thêm thêm ràng buộc.

- Thêm 1st ràng buộc như ảnh.
- Lại nhấp Thêm 2nd ràng buộc.

- Nhập tham chiếu ô và giá trị.
- Cuối cùng, nhấn OK.

- Thấy ràng buộc thêm Solver.
- Nhấp Giải .

- Chọn Giữ Giải Solver rồi nhấp OK.

- Nhìn tập dữ liệu bây giờ.

Lấy giá trị X và Y thành công.
4. Giải Phương Trình Mũ
Phương trình mũ có biến và hằng số. Trong phương trình mũ, biến coi là lũy thừa hoặc bậc cơ số hoặc hằng số.
Phương pháp này, trình bày giải phương trình mũ dùng hàm EXP .
Hàm EXP trả về e lũy thừa số cho trước.
Tính dân số tương lai vùng với tỷ lệ tăng mục tiêu. Làm theo phương trình dưới.

Ở đây,
Po= Dân số hiện tại/ban đầu
R= Tỷ lệ tăng
T= Thời gian
P= Ước lượng dân số tương lai.
Phương trình có phần mũ, dùng hàm EXP .
📌 Các bước:
- Ở đây, dân số hiện tại, tỷ lệ tăng mục tiêu, số năm cho trong tập dữ liệu. Tính dân số tương lai dùng giá trị đó.

- Đặt công thức sau dựa hàm EXP ô C7.
=ROUND(C4*EXP(C5*C6),0)

Dùng ROUND , vì dân số phải nguyên.
- Bây giờ, nhấn Enter lấy kết quả.

Đây dân số tương lai sau 10 năm theo tỷ lệ tăng giả định.
5. Giải Phương Trình Vi Phân Trong Excel
Phương trình vi phân chứa ít nhất một đạo hàm hàm chưa biết. Đạo hàm có thể thường hoặc riêng.
Ở đây, trình bày giải phương trình vi phân trong Excel. Tìm dy/dt, đạo hàm y theo t. Ghi mọi thông tin tập dữ liệu.

📌 Các bước:
- Đặt giá trị ban đầu n, t, y từ thông tin cho.

- Đặt công thức sau ô C6 cho t.
=C5+$G$5

Công thức này sinh từ t(n-1).
- Bây giờ, nhấn Enter .

- Đặt công thức khác ô D6 cho y.
=D5+(C5-D5)*$G$5

Công thức sinh từ phương trình y(n+1).
- Lại nhấn Enter .

- Bây giờ, mở rộng giá trị đến max t, là 1.2.

Muốn vẽ đồ thị dùng giá trị t và y.
- Vào tab Chèn.
- Chọn biểu đồ từ nhóm Biểu Đồ .

- Nhìn đồ thị.

Đây đồ thị y vs. t.
- Bây giờ, nhấp đúp đồ thị và giá trị min/max trục. Thay đổi kích thước đường ngang.

- Sau, thay đổi kích thước đường dọc.

- Sau tùy chỉnh trục, đồ thị như sau.

Bây giờ, tìm phương trình vi phân.
- Tính phương trình vi phân thủ công đặt tập dữ liệu.

- Sau, tạo công thức dựa phương trình đặt ô E5.
=-1+C5+1.5*EXP(-C5)

- Nhấn Enter kéo Cây Điền biểu tượng.

- Lại, vào đồ thị nhấp chuột phải.
- Chọn Chọn Dữ Liệu từ Menu Ngữ Cảnh.

- Chọn Thêm cửa sổ Nguồn Dữ Liệu Chọn .

- Chọn ô cột t giá trị X và ô cột y_exact giá trị Y cửa sổ Chỉnh Sửa Series .

- Lại nhìn đồ thị.

Kết Luận
Bài này mô tả giải các loại phương trình. Hy vọng đáp ứng nhu cầu giải phương trình Excel. Xem trang web Exceldemy.com và góp ý hộp bình luận.