-
Sử dụng đúng phân tách dòng mới (Newline) trong GROUP_CONCAT MySQL
-
Lấy 3 bản ghi cuối cùng nhưng sắp xếp tăng dần (ASC) trong MySQL
-
Đếm số giá trị NOT NULL trong cột MySQL (COUNT(column) vs COUNT(*))
-
Đếm số lần xuất hiện của từng giá trị (Frequency) trong MySQL
-
Tạo Stored Procedure để tạo bảng (CREATE TABLE) trong MySQL
-
Tìm tất cả cột có tên dài hơn 5 ký tự trong MySQL (INFORMATION_SCHEMA)
-
Lấy tên cột viết thường (lowercase) từ INFORMATION_SCHEMA trong MySQL
-
Tìm kiếm sản phẩm theo mẫu tên (REGEXP) trong MySQL
-
Tính tổng giá trị sản phẩm (Số lượng × Đơn giá) trong bảng MySQL
-
Tránh "repair with keycache" khi tạo index lớn trong MySQL
-
Lấy dữ liệu giữa hai vị trí (phân trang offset) trong MySQL với LIMIT
-
Lọc dữ liệu theo nhiều cột cùng lúc trong MySQL (Tuple Comparison)
-
Sắp xếp cột chuỗi theo phần đuôi (substring) trong MySQL với RIGHT()
-
Truy vấn MySQL lọc theo tháng và năm với điều kiện OR phức tạp
-
Sắp xếp chuỗi theo giá trị số trong MySQL với CAST()
-
Thay thế dấu nháy đơn (apostrophe) trong chuỗi MySQL với REPLACE()
-
Tính tổng có điều kiện (Conditional SUM) trong MySQL với CASE WHEN
-
Hiển thị dữ liệu cột dưới dạng danh sách phân tách bằng dấu phẩy (GROUP_CONCAT)
-
Lấy hàng có giá trị nhỏ nhất (MIN) theo nhóm trong MySQL
-
Trích xuất chỉ ngày (DATE) từ cột DATETIME/VARCHAR trong MySQL