-
Lấy tuổi lớn nhất theo từng học sinh (GROUP BY + MAX) trong MySQL
-
Tìm cột tồn tại trong tất cả bảng MySQL (INFORMATION_SCHEMA.COLUMNS)
-
Sử dụng IF/ELSE trong SELECT MySQL (hàm IF)
-
Chèn giá trị có số 0 dẫn đầu (LPAD) vào MySQL với INSERT INTO SELECT
-
Thêm ràng buộc NOT NULL cho cột đã tồn tại trong MySQL (ALTER TABLE)
-
Kết hợp SUM và FORMAT trong MySQL để định dạng tổng tiền
-
Tách số thực thành phần nguyên và phần thập phân trong MySQL
-
Gán thông báo tùy chỉnh theo điểm học sinh với CASE WHEN MySQL
-
Hiển thị văn bản tùy chỉnh dựa trên giá trị NULL trong MySQL (IF)
-
Lấy tên ngày trong tuần từ cột DATE trong MySQL (DAYNAME)
-
Sửa AUTO_INCREMENT bị đứt (1,3,5 → 1,2,3) trong MySQL
-
Lọc bản ghi MySQL theo ngày hiện tại và ngày mai (CURDATE + INTERVAL)
-
Tính lương tháng từ lương năm trong MySQL (chia cột cho 12)
-
Hiển thị AUTO_INCREMENT ID với số 0 dẫn đầu (001, 002...) trong MySQL
-
MySQL ORDER BY ASC nhưng đẩy NULL xuống cuối
-
Hiển thị tất cả tên cột của một bảng trong MySQL
-
Lấy phần tên (bỏ tên cuối) từ cột FullName trong MySQL
-
Tìm giá trị xuất hiện nhiều nhất trong cột MySQL (Mode)
-
Đếm số lần xuất hiện giá trị trong MySQL (GROUP BY + COUNT)
-
Tìm database MySQL có tên chứa chữ in hoa sau tiền tố cụ thể (REGEXP)