-
Chọn giá trị DISTINCT từ hai cột trong MySQL
-
Ý nghĩa của INT(7) trong MySQL
-
Cộng thêm 1 ngày vào giá trị DATETIME trong MySQL
-
Tính tuổi từ ngày sinh (Date of Birth) trong MySQL
-
Lấy ngày tạo bảng (creation date) trong MySQL
-
Tạo cột tổng cộng dồn (Cumulative Sum) trong MySQL
-
Thay đổi giá trị mặc định (DEFAULT) của cột MySQL
-
Thay đổi kiểu dữ liệu nhiều cột cùng lúc trong MySQL (MODIFY COLUMN)
-
Sắp xếp lại thứ tự cột trong bảng MySQL
-
Cắt bỏ 2 ký tự cuối của cột trong MySQL
-
Sử dụng Alias (bí danh) trong tính toán MySQL
-
Kiểu dữ liệu phù hợp nhất cho cột "giá" (price) trong MySQL
-
Lấy danh sách ràng buộc khóa ngoại (FOREIGN KEY) trong MySQL
-
Nhóm (GROUP BY) theo tháng và năm trong MySQL
-
Thực hiện DELETE trong chế độ Safe Mode của MySQL
-
Buộc LIKE phân biệt chữ hoa/chữ thường (case-sensitive) trong MySQL
-
Đếm giá trị khác nhau (DISTINCT) trong MySQL
-
GROUP BY hai cột và đếm (COUNT) trong MySQL
-
Truy vấn MySQL lấy bản ghi cũ hơn 1 tuần
-
Tạo bảng MySQL mới có cấu trúc y hệt bảng cũ (LIKE)