-
Sắp xếp từ lớn đến nhỏ và nhỏ đến lớn trong MySQL (ORDER BY DESC/ASC)
-
Đặt giá trị bắt đầu AUTO_INCREMENT = 10000 trong MySQL
-
Thêm cột hằng số (giá trị cố định) vào kết quả SELECT trong MySQL
-
Chuyển đổi ngày từ dd/mm/yyyy sang yyyymmdd trong MySQL
-
Tạo bảng có tên chứa khoảng trắng trong MySQL (backtick)
-
Sắp xếp tùy chỉnh theo thứ tự giá trị cụ thể trong MySQL (FIELD)
-
Tạo cột mới chứa hiệu hai cột trong MySQL
-
Thêm dấu phân cách hàng nghìn cho số trong MySQL View (FORMAT)
-
Tạo SELECT phân cách tab (Tab Delimited) trong MySQL
-
Sắp xếp thời gian AM/PM trong MySQL (STR_TO_DATE)
-
Truy vấn cột trùng từ khóa SQL trong MySQL (dùng backtick)
-
Lấy từ đầu tiên (first word) từ chuỗi trong MySQL
-
Hiển thị tất cả bản ghi trừ một bản ghi cụ thể trong MySQL
-
Chuyển đổi định dạng ngày YYYYMMDD sang YYYY-MM-DD trong MySQL
-
Sắp xếp và tăng giá trị Position theo thứ tự trong MySQL
-
Đếm số lần xuất hiện ký tự cụ thể trong chuỗi MySQL
-
Ý nghĩa của /* */ trong MySQL (comment khối)
-
Hiển thị giá trị BIT(1) trong MySQL (chuyển thành số 0/1)
-
Sử dụng kiểu dữ liệu TIME trong MySQL
-
Lấy giá trị số lớn nhất từ chuỗi tiền tố + số trong MySQL