-
Tạo database MySQL từ Java JDBC
-
Xóa dòng trống (blank) và NULL trong MySQL
-
Cộng 1 vào giá trị hiện có trong MySQL (UPDATE +1)
-
Thiết lập giá trị AUTO_INCREMENT ban đầu cho bảng MySQL
-
Khởi động lại MySQL Server bằng lệnh RESTART
-
Tìm giá trị lớn nhất trong 3 cột MySQL dùng GREATEST()
-
Lấy giờ phút (HH:MM) từ DATETIME trong MySQL
-
Thay thế giá trị trong bảng MySQL dùng CASE WHEN
-
Thay đổi độ dài cột VARCHAR trong MySQL (ALTER TABLE MODIFY)
-
Truy vấn bản ghi theo tháng cụ thể trong MySQL (MONTHNAME vs MONTH)
-
Chọn giá trị distinct (loại bỏ trùng lặp) trong MySQL
-
Lấy dòng倒数第二 (thứ 2 từ cuối) trong MySQL
-
Chuyển NULL thành 0 trong MySQL dùng COALESCE()
-
Chuyển đổi số phút (INT) thành TIME trong MySQL
-
Định dạng số: Dấu chấm phân cách nghìn, dấu phẩy phần thập phân (locale de_DE)
-
UPDATE MySQL: Cập nhật bản ghi có ID lớn nhất thỏa điều kiện
-
Stored Procedure MySQL dùng biến trong LIMIT
-
Chọn bản ghi ngẫu nhiên trong MySQL với RAND()
-
Vòng lặp trong Stored Procedure MySQL (REPEAT ... UNTIL)
-
Chuyển số dương thành âm khi INSERT vào MySQL