Định nghĩa và cách sử dụng
Hàm acosh() trả về tỷ số hyperbolic cosine nghịch đảo của tham số truyền vào. Hàm hyperbolic cosine nghịch đảo được định nghĩa như sau:
acosh(x) = log(x + sqrt(pow(x,2) - 1))
Hàm này trả về một giá trị kiểu float.
Cú pháp
acosh ( float $arg ) : float
Tham số
| STT | Tham số & Mô tả |
|---|---|
| 1 | arg Giá trị số thực cần tính hyperbolic cosine nghịch đảo |
Giá trị trả về
Hàm acosh() trong PHP trả về tỷ số hyperbolic cosine nghịch đảo của tham số truyền vào.
Phiên bản PHP
Hàm này có sẵn trong PHP 4.x, PHP 5.x và PHP 7.x.
Ví dụ
Ví dụ sau tính acosh(pi/2) và trả về 1.0232274785476, cũng là kết quả của công thức định nghĩa:
<?php
$arg = M_PI_2;
$val = acosh($arg);
$ret = log($arg + sqrt(pow($arg, 2) - 1));
echo "acosh(" . $arg . ") = " . $val . "\n";
echo "sử dụng công thức = " . $ret;
?>
Kết quả
acosh(1.5707963267949) = 1.0232274785476 using formula = 1.0232274785476
Ví dụ
Ví dụ sau dùng hàm deg2rad() chuyển đổi độ sang radian, sau đó dùng acosh(60). Kết quả là 0.30604210861327:
<?php
$arg = deg2rad(60);
$val = acosh($arg);
echo "acosh(" . $arg . ") = " . $val;
?>
Kết quả
acosh(1.0471975511966) = 0.30604210861327
Ví dụ
Kiểm tra acosh(0). Hàm trả về NAN:
<?php
$arg = 0;
$val = acosh($arg);
echo "acosh(" . $arg . ") = " . $val;
?>
Kết quả
acosh(0) = NAN
Ví dụ
Ví dụ sau tính acosh(pi):
<?php
$arg = M_PI;
$val = acosh($arg);
echo "acosh(" . $arg . ") = " . $val;
?>
Kết quả
acosh(3.1415926535898) = 1.8115262724609