Computer >> Hướng Dẫn Máy Tính >  >> Lập Trình >> PHP

PHP AssertionError

Giới thiệu

Lớp AssertionError là subclass của Error. Lỗi này ném ra khi assert() trả về FALSE.

assert() kiểm tra assertion đúng/sai, ném AssertionError nếu sai. Hàm assert() định nghĩa:

Cú pháp

PHP 5 và PHP 7: assert ( mixed $assertion [, string $description ] ) : bool PHP 7 chỉ: assert ( mixed $assertion [, Throwable $exception ] ) : bool

Tham số

STTTham số & Mô tả
1assertion
biểu thức string hoặc boolean
2description
thông báo thất bại
3exception (chỉ PHP 7)
đối tượng throwable

Từ PHP 7.0, assert() là cấu trúc ngôn ngữ (language construct) chứ không phải hàm. Tham số assertion giờ có thể là biểu thức, tham số thứ 2 là exception hoặc description. Từ PHP 7.2, description string phát E_DEPRECATED. AssertionError từ assert() chỉ gửi đến catch block nếu assert.exception=on bật trong php.ini.

Ví dụ AssertionError

Assert điều kiện true, try block chạy bình thường. Nếu false, thông báo AssertionError hiển thị từ catch.

Ví dụ

<?php $a = 10; $b = 20; try { if (assert($a == $b, "assert($a == $b) failed.")) { echo("assert($a == $b) was successful."); } } catch (AssertionError $e) { echo $e->getMessage(); } ?>

Kết quả

assert(10 == 20) failed.