Chuẩn định dạng "X" hoặc "x" chuyển số nguyên sang chuỗi hệ thập lục phân (hexadecimal). Chữ hoa X cho kết quả chữ hoa (A-F), chữ thường x cho chữ thường (a-f).
Cú pháp
number.ToString("X") // Hex chữ hoa, không padding
number.ToString("X8") // Hex chữ hoa, tối thiểu 8 ký tự (đệm 0 đầu)
number.ToString("x") // Hex chữ thường
Ví dụ hoàn chỉnh
using System;
using System.Numerics;
using System.Globalization;
class Demo
{
static void Main()
{
int num = 345672832;
Console.WriteLine(num.ToString("X")); // 149A8C80
Console.WriteLine(num.ToString("X2")); // 149A8C80 (ít nhất 2 ký tự)
num = 0x307e; // Hex literal
Console.WriteLine(num.ToString("x")); // 307e
Console.WriteLine(num.ToString("X")); // 307E
}
}
Kết quả
149A8C80
149A8C80
307e
307E
Các định dạng số phổ biến
| Format | Tên | Ví dụ (255) |
|---|---|---|
| X / x | Hexadecimal | FF / ff |
| D / d | Decimal | 255 |
| B / b | Binary (custom) | 11111111 (cần custom) |
| N | Number (có nhóm nghìn) | 255.00 |
Padding với độ rộng cố định
// "X4" = ít nhất 4 ký tự hex, đệm 0 đầu
255.ToString("X4") // "00FF"
15.ToString("X4") // "000F"
// Kết hợp với format string
$"{value:X8}" // 8 ký tự hex
string.Format("{0:X4}", value);
Lưu ý
- Chỉ áp dụng cho kiểu số nguyên:
byte, short, int, longvà unsigned. - Không hỗ trợ
float,double,decimal. - Số âm được biểu diễn bằng bù 2 (two's complement) - ví dụ
(-1).ToString("X")= "FFFFFFFF" (int). - Dùng
CultureInfo.InvariantCultuređể đảm bảo nhất quán.