Bảng sau hiển thị thứ tự ưu tiên của các toán tử trong Python bắt đầu từ ưu tiên cao nhất đến thấp nhất.
| **:Luỹ thừa (nâng lên thành lũy thừa) | |
| ~ + -:Ccomplement, một bậc cộng và trừ (tên phương thức cho hai phần cuối là + @ và - @) | |
| * /% //:Nhân, chia, modulo và chia tầng | |
| + -:Phép cộng và phép trừ | |
| >> <<:Dịch chuyển theo chiều dọc bit sang phải và trái | |
| &:Bitwise 'VÀ' | |
| ^ | :Bitwise độc quyền 'OR' và thông thường 'OR' | |
| <=<>> =:Toán tử so sánh | |
| <> ==! =:Toán tử bình đẳng | |
| =% =/ =// =- =+ =* =** =:Toán tử gán | |
| không phải là:Toán tử nhận dạng | |
| không có trong:Toán tử tư cách thành viên | |
| không hoặc và:Toán tử logic | |