Toán tử bitwise hoạt động trên các bit (tức là trên các giá trị nhị phân của toán hạng)
| Toán tử | Mô tả |
|---|---|
| & | Bitwise VÀ |
| | | Bitwise HOẶC |
| ^ | Bitwise XOR |
| << | Dịch chuyển sang trái |
| >> | Shift Phải |
| - | Phần bổ sung của một người |
| Bitwise AND | ||
|---|---|---|
| a | b | a &b |
| 0 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 0 |
| 1 | 0 | 0 |
| 1 | 1 | 1 |
| Bitwise HOẶC | ||
|---|---|---|
| a | b | a | b |
| 0 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 1 |
| 1 | 0 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| Bitwise XOR | ||
|---|---|---|
| a | b | a ^ b |
| 0 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 1 |
| 1 | 0 | 1 |
| 1 | 1 | 0 |
Ví dụ
Sau đây là chương trình C để cộng và nhân với 2 với sự trợ giúp của các toán tử bit -
#include<stdio.h>
main(){
int a;
printf("Enter a\n");
scanf("%d",&a);
printf("%d*2=%d \n",a,a<<1);
printf("%d/2=%d \n",a,a>>1);
} Đầu ra
Khi chương trình trên được thực thi, nó tạo ra kết quả sau -
Run 1: Enter a 45 45*2=90 45/2=22 Run 2: Enter a 65 65*2=130 65/2=32