Computer >> Hướng Dẫn Máy Tính >  >> Lập Trình >> Lập Trình

Các phương thức đọc HTTP header trong chương trình JSP

Request object cung cấp các phương thức để lấy thông tin HTTP header bao gồm form data, cookies, HTTP methods, v.v.

Bảng sau liệt kê các phương thức quan trọng để đọc HTTP header trong chương trình JSP. Các phương thức này có sẵn với object HttpServletRequest đại diện cho client request đến webserver.

STT Phương thức & Mô tả
1 Cookie[] getCookies()
Trả về mảng chứa tất cả Cookie objects client gửi với request này.
2 Enumeration getAttributeNames()
Trả về Enumeration chứa tên các attribute có sẵn cho request này.
3 Enumeration getHeaderNames()
Trả về enumeration của tất cả header names request này chứa.
4 Enumeration getParameterNames()
Trả về enumeration các String object chứa tên parameter trong request này.
5 HttpSession getSession()
Trả về session hiện tại liên kết với request này, hoặc tạo mới nếu request không có session.
6 HttpSession getSession(boolean create)
Trả về HttpSession hiện tại hoặc, nếu không có session và create=true, trả về session mới.
7 Locale getLocale()
Trả về Locale ưu tiên client chấp nhận content, dựa trên header Accept-Language.
8 Object getAttribute(String name)
Trả về giá trị attribute tên name dưới dạng Object, hoặc null nếu không tồn tại.
9 ServletInputStream getInputStream()
Lấy body của request dưới dạng binary data dùng ServletInputStream.
10 String getAuthType()
Trả về tên authentication scheme bảo vệ servlet, ví dụ "BASIC" hoặc "SSL", hoặc null nếu JSP không được bảo vệ.
11 String getCharacterEncoding()
Trả về tên character encoding dùng trong body của request.
12 String getContentType()
Trả về MIME type của body request, hoặc null nếu không biết.
13 String getContextPath()
Trả về phần của request URI chỉ context của request.
14 String getHeader(String name)
Trả về giá trị của request header chỉ định dưới dạng String.
15 String getMethod()
Trả về tên HTTP method của request này, ví dụ GET, POST, PUT.
16 String getParameter(String name)
Trả về giá trị request parameter dưới dạng String, hoặc null nếu không tồn tại.
17 String getPathInfo()
Trả về thông tin path bổ sung liên kết với URL client gửi.
18 String getProtocol()
Trả về tên và version của protocol request dùng.
19 String getQueryString()
Trả về query string trong request URL sau path.
20 String getRemoteAddr()
Trả về địa chỉ IP (Internet Protocol) của client gửi request.
21 String getRemoteHost()
Trả về fully qualified name của client gửi request.
22 String getRemoteUser()
Trả về login của user làm request này, nếu đã authenticated, hoặc null nếu chưa.
23 String getRequestURI()
Trả về phần URL của request từ protocol name đến query string ở dòng đầu HTTP request.
24 String getRequestedSessionId()
Trả về session ID được chỉ định bởi client.
25 String getServletPath()
Trả về phần URL của request gọi đến JSP.
26 String[] getParameterValues(String name)
Trả về mảng String chứa tất cả giá trị của request parameter cho trước, hoặc null nếu không tồn tại.
27 boolean isSecure()
Trả về boolean chỉ request này có dùng secure channel (HTTPS) hay không.
28 int getContentLength()
Trả về độ dài (bytes) của request body có sẵn qua input stream, hoặc -1 nếu không biết.
29 int getIntHeader(String name)
Trả về giá trị request header chỉ định dưới dạng int.
30 int getServerPort()
Trả về port number mà request này được nhận.